Thuốc Nổ Nhũ Tương An Toàn Dùng Cho Mỏ Hầm Lò Có Độ Thoát Khí – NTLT2

Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổ NTLT2 (NTLT2) là loại thuốc nổ an toàn hầm lò, thuốc nổ nhũ tương bao gói ở dạng vỏ màng phim PE màu vàng cam có in tên thuốc nổ và Logo của nhà sản xuất MICCO có kẹp ghim hai đầu, dạng thuốc nổ sệt màu trắng đục, sử dụng tốt trong các mỏ hầm lò có khí mê tan. Thuốc nổ NTLT2 có khả năng chịu nước cao, không nhạy nổ với các xung cơ học và tia lửa nên rất an toàn trong quá trình vận chuyển, bảo quản và sử dụng.

Đặc điểm & Cấu tạo

Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổ NTLT2 được phân loại dựa theo:

1. Nguồn gốc hình thành:

  • Cấu trúc: Dạng nhũ tương nghịch (nước trong dầu), pha nước (chất oxy hóa) phân tán trong pha dầu liên tục, có độ chịu nước cao.
  • An toàn: Rất nhạy cảm với kíp nổ nhưng ít nhạy cảm với va đập, ma sát, nhiệt độ, và nguồn lửa, giúp ngăn ngừa nổ sớm trong môi trường khí nổ.
  • Đóng gói: Đóng thỏi bằng màng polymer, ống giấy, hoặc PP/PE; các thỏi < 50mm phải được bao gói kín bằng túi PE.

2. Mục đích sử dụng:

  • Sử dụng trong khai thác than, hầm lò có khí nổ (methan) và bụi nổ, nơi các loại thuốc nổ thông thường không an toàn.
  • Giảm thiểu nguy cơ gây nổ khí mêtan và bụi than, đảm bảo an toàn cao hơn so với thuốc nổ hóa học thông thường.

Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổ NTLT2 (NTLT2) là loại thuốc nổ an toàn hầm lò, thuốc nổ nhũ tương bao gói ở dạng vỏ màng phim PE màu vàng cam có in tên thuốc nổ và Logo của nhà sản xuất MICCO có kẹp ghim hai đầu, dạng thuốc nổ sệt màu trắng đục, sử dụng tốt trong các mỏ hầm lò có khí mê tan. Thuốc nổ NTLT2 có khả năng chịu nước cao, không nhạy nổ với các xung cơ học và tia lửa nên rất an toàn trong quá trình vận chuyển, bảo quản và sử dụng.

Tên chỉ tiêu

Thông số

Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so với thử bằng TNT chuẩn), %

98 ÷ 105

(tương đương 280 ÷ 300 cm3 thử bằng bom chì)

Độ nén trụ trì, mm

≥ 15

Tốc độ nổ, m/s

4.500 ± 300

Khối lượng riêng, g/cm3

1,05 ÷ 1,15

Khoảng cách truyền nổ, cm

4

Nổ an toàn trong môi trường có khí mê tan

10 lần không gây cháy nổ khí mê tan (Phương pháp A – TCVN 6570 : 2007)

Độ nhạy nổ (phương tiện kích nổ)

Kíp nổ cường độ số 8

Thời hạn đảm bảo, tháng

06

Lượng khí độc sinh ra khi nổ (quy ra khí CO), lít/kg

≤ 50

Bao gói:

D32

D36

D46

D80

Hoặc các quy cách khác theo

yêu cầu của khách hàng

 

200 ± 5g

200 ± 5g

500 ± 10g

2000 ± 20g

Bảo quản ở nhiệt độ thường, trong môi trường khô ráo, thoáng mát, tránh nhiệt độ cao. Không bảo quản lâu trong kho, không được chồng quá cao để tránh sự biến dạng thỏi thuốc, vỡ vỏ bọc làm biến chất thuốc nổ. Tuân thủ niên hạn sử dụng trong việc bảo quản, công tác lưu kho.

Việc bảo quản, vận chuyển, sử dụng thuốc nổ NTLT2 phải được thực hiện theo hướng dẫn của nhà sản xuất và các quy định hiện hành về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy Vật liệu nổ công nghiệp.

Đây là mặt hàng có điều kiện, nên khách hàng mua bán, bảo quản, sử dụng phải tuân thủ theo quy định của Luật pháp và các quy định hiện hành khác về VLNCN của nhà nước Việt Nam nếu các hoạt động đó nằm trên lãnh thổ Việt Nam, ngoài lãnh thổ Việt Nam thì theo quy định của nước sở tại.

Tất cả các thông tin trong tài liệu này được cung cấp cho mục đích giới thiệu sản phẩm đến khách hàng, các thông tin có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. MICCO không thể lường trước, hoặc không kiểm soát hết được các điều kiện sử dụng sản phẩm của khách hàng, mỗi người sử dụng nên đọc kỹ các thông tin trong trong từng trường hợp cụ thể dự định sử dụng. MICCO từ chối, và sẽ không chịu trách nhiệm về bất kỳ thiệt hại nào, bất kỳ trách nhiệm pháp lý nào từ việc sử dụng sản phẩm khi khách hàng dựa vào những thông tin trong tài liệu này.

Tên đăng ký

Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổ NTLT2

Số UN

0332

Mã phân loại

1.5D